重病
[zhòng bìng] [重 病]
bệnh nặng
医生正在全力抢救这位危重病人。
yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù zhè wèi wēi zhòng bìng rén.Bác sĩ đang hết sức cấp cứu bệnh nhân nguy kịch này.
这场重病导致他的下半身完全瘫痪。
zhè chǎng zhòng bìng dǎo zhì tā de xià bàn shēn wán quán tān huàn.Căn bệnh nặng này khiến nửa thân dưới của anh ấy bị liệt hoàn toàn.
几位名医连夜对危重病人进行了会诊。
jǐ wèi míng yī lián yè duì wēi zhòng bìng rén jìn xíng le huì zhěn.Mấy vị danh y đã thức trắng đêm hội chẩn cho bệnh nhân nguy kịch.