天主教徒
[tiān zhǔ jiào tú] [天 主 教 徒]
Người Công giáo; tín đồ Công giáo
许多天主教徒每周日都会去教堂参加弥撒。
xǔ duō tiān zhǔ jiào tú měi zhōu rì dōu huì qù jiào táng cān jiā mí sa.Nhiều tín hữu Công giáo đến nhà thờ tham dự thánh lễ mỗi Chủ nhật.
[tiān zhǔ jiào tú] [天 主 教 徒]
Người Công giáo; tín đồ Công giáo
许多天主教徒每周日都会去教堂参加弥撒。
xǔ duō tiān zhǔ jiào tú měi zhōu rì dōu huì qù jiào táng cān jiā mí sa.Nhiều tín hữu Công giáo đến nhà thờ tham dự thánh lễ mỗi Chủ nhật.