天书[tiān shū] [天 书]Lưu từKhácchiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín); chữ viết khó đọc hoặc không rõChữ trong từ天tiānngày书shūsáchTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết读书dú shūHSK 1đọc sách天上tiān shàngHSK 2trên trời天空tiān kōngHSK 3bầu trời天真tiān zhēnHSK 4ngây thơ秘书mì shūHSK 4thư ký通知书tōng zhī shūHSK 4thông báo bằng văn bản天才tiān cáiHSK 5thiên tài天文tiān wénHSK 5thiên vănXem thêm (3)Từ cận nghĩa:上谕shàng yùchiếu chỉ hoàng gia圣旨shèng zhǐchiếu chỉ hoàng giaVí dụ trong bài học他在家看半天书。tā zài jiā kàn bàn tiān shū.Anh ấy ở nhà đọc sách suốt nửa ngày.