天花板
[tiān huā bǎn] [天 花 板]
trần nhà
天花板太旧了,下雨时会漏水。
tiān huā bǎn tài jiù le, xià yǔ shí huì lòu shuǐ.Trần nhà cũ quá rồi, khi trời mưa sẽ bị rò nước.
吊灯从天花板上断裂并下坠。
diào dēng cóng tiān huā bǎn shàng duàn liè bìng xià zhuì.Đèn chùm bị đứt và rơi xuống từ trần nhà.
他听到天花板上有老鼠跑动的声音。
tā tīng dào tiān huā bǎn shàng yǒu lǎo shǔ pǎo dòng de shēng yīn.Anh ấy nghe thấy tiếng chuột chạy trên trần nhà.