夯实
[hāng shí] [夯 实]
đầm nén; nện (đất,...)
我们正全力夯实多层次养老支柱,通过税收优惠激励个人养老金与企业年金协同发展。
wǒ men zhèng quán lì hāng shí duō céng cì yǎng lǎo zhī zhù, tōng guò shuì shōu yōu huì jī lì gè rén yǎng lǎo jīn yǔ qǐ yè nián jīn xié tóng fā zhǎn.Chúng tôi đang dốc sức củng cố vững chắc các trụ cột dưỡng lão đa tầng, thúc đẩy lương hưu cá nhân và niên kim doanh nghiệp cùng phát triển thông qua ưu đãi thuế.
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia