奴隶社会
[nú lì shè huì] [奴 隶 社 会]
xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社会 trong lý thuyết Marxist)
在古代奴隶社会,残忍的奴隶陪葬现象屡见不鲜。
zài gǔ dài nú lì shè huì, cán rěn de nú lì péi zàng xiàn xiàng lǚ jiàn bù xiān.Trong xã hội nô lệ thời cổ đại, hiện tượng chôn sống nô lệ theo người chết diễn ra rất phổ biến.