威海[wēi hǎi] [威 海]Lưu từKhácWeihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn ĐôngChữ trong từ威wēiquyền lực海hǎibiểnTừ ghép:威海卫wēi hǎi wèiWeihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông威海市wēi hǎi shìWeihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn ĐôngTừ cùng chữ:大海dà hǎiHSK 2biển威望wēi wàngHSK 6uy tín威胁wēi xiéHSK 6đe dọa沿海yán hǎiHSK 6duyên hải滨海bīn hǎiHSK 7ven biển航海háng hǎiHSK 7đi biển脑海nǎo hǎiHSK 8tâm trí下海xià hǎiHSK 9ra biển威信wēi xìnHSK 9uy tínXem thêm (3)Từ cận nghĩa:威海市wēi hǎi shìWeihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông