威海卫[wēi hǎi wèi] [威 海 卫]Lưu từKhácWeihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn ĐôngChữ trong từ威wēiquyền lực海hǎibiển卫wèibảo vệTừ cùng chữ:保卫bǎo wèiHSK 5phòng thủ威望wēi wàngHSK 6uy tín威胁wēi xiéHSK 6đe dọa捍卫hàn wèiHSK 7bảo vệ防卫fáng wèiHSK 7phòng thủ威信wēi xìnHSK 9uy tín威力wēi lìHSK 9sức mạnh威慑wēi shèHSK 9răn đe威风wēi fēngHSK 9uy thếXem thêm (1)