宅院
[zhái yuàn] [宅 院]
ngôi nhà; nhà có sân
明代扬州盐商聚集,许多商贾靠经营盐业积累财富,修建了豪华宅院。
míng dài yáng zhōu yán shāng jù jí, xǔ duō shāng jiǎ kào jīng yíng yán yè jī lěi cái fù, xiū jiàn le háo huá zhái yuàn.Thời Minh, các thương nhân muối tập trung ở Dương Châu; nhiều thương nhân nhờ kinh doanh muối mà tích lũy tài sản, xây những dinh thự xa hoa.