实名
[shí míng] [实 名]
tên thật (đăng ký, v.v.); không ẩn danh
没错,光是实名认证和人脸识别的流程就过于繁琐。
méi cuò, guāng shì shí míng rèn zhèng hé rén liǎn shí bié de liú chéng jiù guò yú fán suǒ.Chính xác, chỉ riêng quy trình xác thực tên thật và nhận diện khuôn mặt đã quá rườm rà.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪这家网站的账号已经完成实名认证。
zhè jiā wǎng zhàn de zhàng hào yǐ jīng wán chéng shí míng rèn zhèng.Tài khoản của trang này đã hoàn thành xác thực danh tính thực.
这家百年老店服务周到且菜品精致,确实名副其实。
zhè jiā bǎi nián lǎo diàn fú wù zhōu dào qiě cài pǐn jīng zhì, què shí míng fù qí shí.Cửa tiệm lâu đời này phục vụ chu đáo, món ăn lại tinh tế, thật đúng là danh bất hư truyền.