富锦市[fù jǐn shì] [富 锦 市]Lưu từKhácFujin, thành phố cấp huyện ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯 (jiā mù sī), Hắc Long GiangChữ trong từ富fùgiàu锦jǐngấm市shìchợTừ cùng chữ:超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)富人fù rénHSK 6người giàu富有fù yǒuHSK 6giàu có都市dū shìHSK 6thành phố富含fù hánHSK 7chứa đựng số lượng lớn富强fù qiángHSK 7giàu mạnh富翁fù wēngHSK 7người giàuXem thêm (3)