对价
[duì jià] [对 价]
đối ứng (trong trao đổi cổ phần); một sự trao đổi tương đương
确实如此,只是对方在先导工艺上积累更深,谈判时我们怎样争取更有利的对价呢?
què shí rú cǐ, zhǐ shì duì fāng zài xiān dǎo gōng yì shàng jī lěi gèng shēn, tán pàn shí wǒ men zěn yàng zhēng qǔ gèng yǒu lì de duì jià ne?Đúng là vậy, chỉ là đối phương tích lũy quy trình tiên tiến sâu hơn, khi đàm phán mình làm sao giành được mức đối giá có lợi hơn ạ?
Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ