对称性
[duì chèn xìng] [对 称 性]
tính đối xứng
对啊,而且我觉得过去的模式中,附加政治条件的不对称性严重损伤了受援国的信任。
duì a, ér qiě wǒ jué de guò qù de mó shì zhōng, fù jiā zhèng zhì tiáo jiàn de bú duì chèn xìng yán zhòng sǔn shāng le shòu yuán guó de xìn rèn.Đúng vậy ạ, hơn nữa em cảm thấy trong mô hình trước đây, tính bất đối xứng của các điều kiện chính trị đi kèm đã làm tổn hại nghiêm trọng niềm tin của nước nhận viện trợ.
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực