射手[shè shǒu] [射 手]Lưu từKháccung thủ; xạ thủ; thiện xạChữ trong từ射shèbắn手shǒutayTừ ghép:射手座shè shǒu zuòchòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo)Từ cùng chữ:举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay对手duì shǒuHSK 3đối thủ握手wò shǒuHSK 3bắt tay歌手gē shǒuHSK 3ca sĩ选手xuǎn shǒuHSK 3vận động viên二手èr shǒuHSK 4thu được gián tiếp分手fēn shǒuHSK 4chia tay随手suí shǒuHSK 4một cách tiện lợi动手dòng shǒuHSK 5bắt đầu (một nhiệm vụ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:弓箭手gōng jiàn shǒucung thủVí dụ trong bài học守门员一直目不转睛地盯紧对方射手。shǒu mén yuán yì zhí mù bù zhuǎn jīng dì dīng jǐn duì fāng shè shǒu.Thủ môn luôn dán chặt mắt theo sát tiền đạo đối phương.