将领
[jiàng lǐng] [将 领]
sĩ quan quân đội cấp cao
您是说像李广、卫青这类汉代将领的典故,往往暗含怀才不遇的讽谕?
nín shì shuō xiàng lǐ guǎng, wèi qīng zhè lèi hàn dài jiàng lǐng de diǎn gù, wǎng wǎng àn hán huái cái bú yù de fěng yù?Ý thầy là những điển cố danh tướng nhà Hán như Lý Quảng, Vệ Thanh thường ngầm chứa phúng dụ bất đắc chí?
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển古代将领在阵营周围布置了哨兵。
gǔ dài jiàng lǐng zài zhèn yíng zhōu wéi bù zhì le shào bīng.Tướng lĩnh thời xưa bố trí lính gác xung quanh doanh trại.
这位将领胸怀大略,善于指挥复杂战役。
zhè wèi jiàng lǐng xiōng huái dà lüè, shàn yú zhǐ huī fù zá zhàn yì.Vị tướng này mang trong mình mưu lược lớn, rất giỏi chỉ huy các chiến dịch phức tạp.