小狗
[xiǎo gǒu] [TIỂU 狗]
chó con; cún
嗯,小狗很早就想出来玩儿。
èn, xiǎo gǒu hěn zǎo jiù xiǎng chū lái wán r.Ừ, cún đã muốn ra ngoài chơi từ rất sớm.
Trong bài: Dắt cún chạy bộ ở công viên · V + 得 + Tính từ小狗正在院子里开心地吃骨头。
xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.
小美,听说你最近养了一只小狗?
xiǎo měi, tīng shuō nǐ zuì jìn yǎng le yì zhī xiǎo gǒu?Tiểu Mỹ, nghe nói gần đây em nuôi một chú chó nhỏ à?
Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng