小菜[xiǎo cài] [TIỂU 菜]Lưu từKhácmón khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễChữ trong từ小xiǎoTIỂUnhỏ菜càirau (lượng từ: 棵 (kē))Từ ghép:小菜儿xiǎo cài rbiến thể er hoá của 小菜 (xiǎo cài)小菜一碟xiǎo cài yī diémón khai vị nhỏ小菜碟儿xiǎo cài dié rbiến thể er hoá của 小菜一碟 (xiǎo cài yī dié)Từ cùng chữ:小姐xiǎo jieHSK 1cô gái小学xiǎo xuéHSK 1trường tiểu học小时xiǎo shíHSK 1giờ小学生xiǎo xué shēngHSK 1học sinh tiểu học小孩儿xiǎo hái rHSK 1biến thể er hoá của 小孩 (xiǎo hái)小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1trẻ em小声xiǎo shēngHSK 2giọng nhỏ小心xiǎo xīnHSK 2cẩn thận小组xiǎo zǔHSK 2nhómXem thêm (3)Từ cận nghĩa:开胃菜kāi wèi càimón khai vị