属国
[shǔ guó] [属 国]
quốc gia chư hầu
难道保存条件能凌驾于法理之上?我们坚决要求无条件全权归还原属国。
nán dào bǎo cún tiáo jiàn néng líng jià yú fǎ lǐ zhī shàng? wǒ men jiān jué yāo qiú wú tiáo jiàn quán quán guī huán yuán shǔ guó.Lẽ nào điều kiện bảo quản lại đứng trên pháp lý? Chúng tôi kiên quyết yêu cầu vô điều kiện trao trả toàn quyền về cho nước gốc.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa我理解这份情感,但原属国目前在防盗安保与环境监测上,真能完全胜任吗?
wǒ lǐ jiě zhè fèn qíng gǎn, dàn yuán shǔ guó mù qián zài fáng dào ān bǎo yǔ huán jìng jiān cè shàng, zhēn néng wán quán shèng rèn ma?Tôi hiểu cảm xúc này, nhưng liệu hiện tại nước gốc về mặt an ninh chống trộm và giám sát môi trường có thực sự đảm đương được?
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa您先别急,我们只是更倡导跨国共享,并非否认文物与原属国族群的情感连接。
nín xiān bié jí, wǒ men zhǐ shì gèng chàng dǎo kuà guó gòng xiǎng, bìng fēi fǒu rèn wén wù yǔ yuán shǔ guó zú qún de qíng gǎn lián jiē.Bà đừng vội, chúng tôi chỉ muốn đề xướng chia sẻ xuyên quốc gia, chứ không hề phủ nhận mối liên hệ tình cảm giữa văn vật và cộng đồng nước gốc.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa