山珍海味[shān zhēn hǎi wèi] [山 珍 海 味]Lưu từKhácsơn hào hải vị; đặc sản cao lương từ nơi xaChữ trong từ山shānnúi珍zhēnvật quý海hǎibiển味wèivịTừ cùng chữ:山区shān qūHSK 5vùng núi山坡shān pōHSK 6sườn đồi山峰shān fēngHSK 6đỉnh (núi)山脉shān màiHSK 6dãy núi山谷shān gǔHSK 6thung lũng回味huí wèiHSK 7nhớ lại và suy ngẫm风味fēng wèiHSK 7hương vị đặc trưng卤味lǔ wèiHSK 8món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị口味kǒu wèiHSK 8sở thích của một ngườiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:山珍海错shān zhēn hǎi cuòsơn hào hải vị (thành ngữ)