常青藤[cháng qīng téng] [常 青 藤]Lưu từKháccây thường xuânChữ trong từ常chángluôn luôn青qīngmàu xanh lá藤téngmâyTừ ghép:常青藤八校cháng qīng téng bā xiàoLiên đoàn IvyTừ cùng chữ:常常cháng chángHSK 1thường xuyên常用cháng yòngHSK 2được sử dụng phổ biến常见cháng jiànHSK 2thường thấy常识cháng shíHSK 4kiến thức chung常务cháng wùHSK 6công việc thường xuyên常年cháng niánHSK 6quanh năm常规cháng guīHSK 6quy tắc ứng xử常人cháng rénHSK 7người bình thường常态cháng tàiHSK 7trạng thái bình thườngXem thêm (2)Từ cận nghĩa:常春藤cháng chūn téngcây thường xuân