平减[píng jiǎn] [平 减]Lưu từKhácgiảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)Chữ trong từ平píngphẳng减jiǎnhạTừ cùng chữ:平安píng ānHSK 2bình an平常píng chángHSK 2bình thường平时píng shíHSK 2thường lệ平等píng děngHSK 2bình đẳng平均píng jūnHSK 4trung bình平方píng fāngHSK 4vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)平稳píng wěnHSK 4êm ả平静píng jìngHSK 4tĩnh lặng平原píng yuánHSK 5đồng bằngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:通货紧缩tōng huò jǐn suōgiảm phát