弄清
[nòng qīng] [弄 清]
làm rõ; hiểu đầy đủ
对,所以我们得把成本上升的症结弄清楚。
duì, suǒ yǐ wǒ men děi bǎ chéng běn shàng shēng de zhēng jié nòng qīng chǔ.Đúng, nên chúng ta phải làm rõ mấu chốt khiến chi phí tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时事情还没弄清楚,你着急什么?
shì qíng hái méi nòng qīng chǔ, nǐ zháo jí shén me?Chuyện còn chưa rõ ràng, bạn vội làm gì?
嗯,这样至少能及时弄清疑问,我放心些了。
èn, zhè yàng zhì shǎo néng jí shí nòng qīng yí wèn, wǒ fàng xīn xiē le.Vâng, như vậy ít nhất có thể kịp thời làm rõ thắc mắc, em yên tâm hơn rồi.
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为