弥合
[mí hé] [弥 合]
làm vết thương khép miệng và lành lại
没错,适老化不仅是改软件,更要通过双轨服务切实弥合数字鸿沟。
méi cuò, shì lǎo huà bù jǐn shì gǎi ruǎn jiàn, gèng yào tōng guò shuāng guǐ fú wù qiè shí mí hé shù zì hóng gōu.Đúng vậy, thích ứng tuổi già không chỉ là sửa phần mềm, mà còn phải thông qua dịch vụ hai luồng để thực sự thu hẹp khoảng cách số.
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi王老师好,此框架旨在弥合既有范式与田野实证间的断层,请您指正。
wáng lǎo shī hǎo, cǐ kuàng jià zhǐ zài mí hé jì yǒu fàn shì yǔ tián yě shí zhèng jiān de duàn céng, qǐng nín zhǐ zhèng.Chào thầy Vương, khung này nhằm kết nối lỗ hổng giữa hệ hình sẵn có và thực chứng điền dã, xin thầy chỉ giáo.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ