强忍
[qiǎng rěn] [强 忍]
chịu đựng (một cách khó khăn)
她强忍着眼泪,微笑着向大家告别。
tā qiáng rěn zhe yǎn lèi, wēi xiào zhe xiàng dà jiā gào bié.Cô ấy nén nước mắt, mỉm cười tạm biệt mọi người.
虽然心里非常生气,但他还是强忍住没有当场发作。
suī rán xīn lǐ fēi cháng shēng qì, dàn tā hái shì qiáng rěn zhù méi yǒu dāng chǎng fā zuò.Mặc dù trong lòng vô cùng tức giận, nhưng anh ấy vẫn cố nén lại không bùng nổ ngay tại chỗ.