往事如风[wǎng shì rú fēng] [往 事 如 风]Lưu từKhácquá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lạiChữ trong từ往wǎngđi (một hướng)事shìviệc如rúnhư风fēnggióTừ cùng chữ:一路顺风yī lù shùn fēngHSK 2chúc lên đường bình an (thành ngữ)往往wǎng wǎngHSK 3thường thường台风tái fēngHSK 5phong thái trên sân khấu, dáng vẻ麦克风mài kè fēngHSK 5microphone (từ mượn)往后wǎng hòuHSK 6từ bây giờ往年wǎng niánHSK 6những năm trước往来wǎng láiHSK 6giao dịch刮风guā fēngHSK 7trời gió不正之风bù zhèng zhī fēngHSK 7xu hướng không lành mạnhXem thêm (3)