得很
[de hěn] [得 很]
(sau tính từ) rất
没有,你每个字都唱得很清楚。
méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ听完这句话,我的心跳得很快。
tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.
能让人笑的歌,我觉得很有趣。
néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得