心境
[xīn jìng] [心 境]
tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
这种超然的心境绝非俗人所能理解。
zhè zhǒng chāo rán de xīn jìng jué fēi sú rén suǒ néng lǐ jiě.Tâm cảnh siêu phàm này tuyệt đối không phải người trần tục có thể hiểu được.
经历了许多事,他的心境沉淀了下来。
jīng lì le xǔ duō shì, tā de xīn jìng chén diàn le xià lái.Trải qua nhiều chuyện, tâm cảnh của anh ấy đã lắng đọng lại.