XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

必修课

[bì xiū kè] [必 修 课]

môn học bắt buộc; môn học cần phải học

这么说来,要是强行增加几门必修课,学生毕业的学业负担确实会过重。

zhè me shuō lái, yào shi qiáng xíng zēng jiā jǐ mén bì xiū kè, xué shēng bì yè de xué yè fù dān què shí huì guò zhòng.

Nói như vậy, nếu cưỡng ép tăng thêm mấy môn bắt buộc, gánh nặng học tập để tốt nghiệp của sinh viên quả thực sẽ quá nặng.

Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为

汉语是这所大学所有学生的必修课。

hàn yǔ shì zhè suǒ dà xué suǒ yǒu xué shēng de bì xiū kè.

Tiếng Trung là môn học bắt buộc của tất cả sinh viên trường đại học này.

将生成式设计项目作为两院联合必修课,不失为一个兼顾实践与通识的折中路径。

jiāng shēng chéng shì shè jì xiàng mù zuò wéi liǎng yuàn lián hé bì xiū kè, bù shī wèi yí gè jiān gù shí jiàn yǔ tōng shí de zhé zhōng lù jìng.

Đưa dự án thiết kế tạo sinh thành môn bắt buộc liên viện cũng có thể coi là một con đường dung hòa cả thực hành và giáo dục đại cương.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为