忐忑
[tǎn tè] [忐 忑]
lo lắng; bồn chồn
其实我挺忐忑的,听说那个期刊的退稿率特别高。
qí shí wǒ tǐng tǎn tè de, tīng shuō nà ge qī kān de tuì gǎo lǜ tè bié gāo.Thực ra em khá thấp thỏm, nghe nói tạp chí đó tỉ lệ từ chối bài rất cao.
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…母亲怀着忐忑的心情等待体检结果。
mǔ qīn huái zhe tǎn tè de xīn qíng děng dài tǐ jiǎn jié guǒ.Người mẹ mang tâm trạng bất an chờ đợi kết quả khám sức khỏe.
刚开始确实有点忐忑,毕竟为了这个方案大家熬夜加了好几周班。
gāng kāi shǐ què shí yǒu diǎn tǎn tè, bì jìng wèi le zhè ge fāng àn dà jiā áo yè jiā le hǎo jǐ zhōu bān.Ban đầu thật sự có chút bồn chồn, dù sao vì phương án này mà mọi người đã thức đêm tăng ca mấy tuần liền.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…