性价比【性價比】
[xìng jià bǐ] [性 价 比]
tỉ lệ chi phí-hiệu quả
性能与价格的比例关系。
这款手机不仅功能强大,而且性价比非常高。
zhè kuǎn shǒu jī bù jǐn gōng néng qiáng dà, ér qiě xìng jià bǐ fēi cháng gāo.Chiếc điện thoại này không chỉ tính năng mạnh mẽ mà tỉ lệ hiệu năng trên giá thành còn rất cao.
好啊,那先找个性价比高的租房,省点钱。
hǎo a, nà xiān zhǎo gè xìng jià bǐ gāo de zū fáng, shěng diǎn qián.Tốt, vậy trước tiên tìm nhà thuê giá trị tốt, tiết kiệm tiền.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà那选性价比高的酒店,位置和房间设备哪个更重要?
nà xuǎn xìng jià bǐ gāo de jiǔ diàn, wèi zhì hé fáng jiān shè bèi nǎ gè gèng zhòng yào?Vậy khi chọn khách sạn đáng tiền, vị trí và thiết bị trong phòng, cái nào quan trọng hơn ạ?
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过这么多人愿意等候,想必口味和性价比都相当不错吧。
zhè me duō rén yuàn yì děng hòu, xiǎng bì kǒu wèi hé xìng jià bǐ dōu xiāng dāng bú cuò ba.Nhiều người chịu chờ như vậy, chắc hẳn hương vị và giá trị so với giá đều khá tốt.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见