恢
[huī]
khôi phục; phục hồi; vĩ đại
你觉得他的恢复状态有那么糟糕吗?
nǐ jué de tā de huī fù zhuàng tài yǒu nà me zāo gāo ma?Em cảm thấy trạng thái hồi phục của cậu ấy tệ đến thế sao?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于灾区的水电供应正在逐步恢复。
zāi qū de shuǐ diàn gōng yìng zhèng zài zhú bù huī fù.Nguồn điện nước tại vùng thiên tai đang dần được phục hồi.
传统技术?能让它们恢复原来的样子吗?
chuán tǒng jì shù? néng ràng tā men huī fù yuán lái de yàng zi ma?Kỹ thuật truyền thống? Có thể khiến chúng khôi phục dáng vẻ ban đầu không?
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被