惊吓
[jīng xià] [惊 吓]
làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm
受到惊吓后,瞳孔会瞬间收缩。
shòu dào jīng xià hòu, tóng kǒng huì shùn jiān shōu suō.Khi bị giật mình, đồng tử sẽ co lại ngay lập tức.
老师耐心安抚了那个受惊吓的学生。
lǎo shī nài xīn ān fǔ le nà ge shòu jīng xià de xué shēng.Giáo viên kiên nhẫn an ủi em học sinh bị hoảng sợ đó.
小猫受到惊吓后,悄悄躲藏在沙发后面。
xiǎo māo shòu dào jīng xià hòu, qiāo qiāo duǒ cáng zài shā fā hòu miàn.Mèo con sau khi bị giật mình liền lặng lẽ trốn sau ghế sô pha.