惰性
[duò xìng] [惰 性]
trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính
听起来真不容易。要克服这种惰性,一定很辛苦吧?
tīng qǐ lái zhēn bù róng yì. yào kè fú zhè zhǒng duò xìng, yí dìng hěn xīn kǔ ba?Nghe thật không dễ dàng. Phải khắc phục sự lười biếng này, chắc chắn rất vất vả nhỉ?
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…长期放纵自己的惰性会让人退步。
cháng qī fàng zòng zì jǐ de duò xìng huì ràng rén tuì bù.Dung túng tính lười biếng của bản thân lâu ngày sẽ khiến người ta thụt lùi.
对,不仅是抄袭,更深层的问题在于思维惰性的滋生。
duì, bù jǐn shì chāo xí, gèng shēn céng de wèn tí zài yú sī wéi duò xìng de zī shēng.Đúng, không chỉ là đạo văn, vấn đề sâu xa hơn nằm ở việc nảy sinh tính lười tư duy.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục