戊戌维新[wù xū wéi xīn] [戊 戌 维 新]Lưu từKhácBiến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bạiChữ trong từ戊wùthiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)戌xūchi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười…维wéibảo tồn新xīnmớiTừ cùng chữ:重新chóng xīnHSK 2lại创新chuàng xīnHSK 3đề xuất ý tưởng mới更新gēng xīnHSK 5thay cũ đổi mới全新quán xīnHSK 6hoàn toàn mới革新gé xīnHSK 6đổi mới耳目一新ěr mù yī xīnHSK 7một sự thay đổi thú vị清新qīng xīnHSK 8trong lành记忆犹新jì yì yóu xīnHSK 8vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)刷新shuā xīnHSK 9phá (kỷ lục)Xem thêm (1)Từ cận nghĩa:戊戌变法wù xū biàn fǎBiến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại