XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

手帕

[shǒu pà] [手 帕]

khăn tay; lượng từ: 方 (fāng)

随身携带擦汗或擦手用的小方块织物

奶奶随身带着一块绣工精美的丝绸手帕。

nǎi nai suí shēn dài zhe yí kuài xiù gōng jīng měi de sī chóu shǒu pà.

Bà luôn mang theo bên mình một chiếc khăn tay lụa thêu tinh xảo.

方

她在手帕上绣了一朵精致的兰花。

tā zài shǒu pà shàng xiù le yì duǒ jīng zhì de lán huā.

Cô ấy thêu một bông hoa lan tinh xảo lên chiếc khăn tay.

传统手工艺人专注地在手帕边缘绣出精致的花纹。

chuán tǒng shǒu gōng yì rén zhuān zhù dì zài shǒu pà biān yuán xiù chū jīng zhì de huā wén.

Nghệ nhân thủ công truyền thống chăm chú thêu những đường hoa văn tinh xảo lên mép chiếc khăn tay.