打狗[dǎ gǒu] [打 狗]Lưu từKhácTakow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄 (gāo xióng) ở tây nam Đài LoanChữ trong từ打dǎđánh狗gǒuchóTừ ghép:关门打狗guān mén dǎ gǒunghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ)打狗欺主dǎ gǒu qī zhǔđánh chó bắt nạt chủ肉包子打狗ròu bāo zi dǎ gǒunghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ)Từ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổ打听dǎ tingHSK 3hỏi thămXem thêm (3)