扣子
[kòu zi] [扣 子]
cúc áo
扣子掉了,你能帮我缝一下吗?
kòu zǐ diào le, nǐ néng bāng wǒ fèng yí xià ma?Cúc áo bị đứt rồi, bạn có thể giúp tôi khâu lại một chút không?
他把西装的第二颗扣子扣上了。
tā bǎ xī zhuāng de dì èr kē kòu zǐ kòu shàng le.Anh ấy đã cài chiếc cúc thứ hai của áo vest.
他走得太匆忙,连外套的扣子都忘了扣。
tā zǒu de tài cōng máng, lián wài tào de kòu zǐ dōu wàng le kòu.Anh ấy đi vội đến mức cúc áo khoác ngoài cũng quên cài.