抗击
[kàng jī] [抗 击]
kháng cự (kẻ xâm lược); chống lại (mối đe dọa)
解放军战士们勇敢地抗击洪水。
jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.
医护人员始终奋战在抗击疫情的第一线。
yī hù rén yuán shǐ zhōng fèn zhàn zài kàng jī yì qíng de dì yī xiàn.Nhân viên y tế luôn chiến đấu ở tuyến đầu chống lại dịch bệnh.
医护人员把抗击疫情的第一线当成了战场。
yī hù rén yuán bǎ kàng jī yì qíng de dì yī xiàn dàng chéng le zhàn chǎng.Nhân viên y tế coi tuyến đầu chống dịch như một chiến trường.