拨动
[bō dòng] [拨 动]
khuấy; động; chọc
她用手指轻轻拨动琵琶琴弦。
tā yòng shǒu zhǐ qīng qīng bō dòng pí pa qín xián.Cô ấy dùng ngón tay nhẹ nhàng gẩy dây đàn tỳ bà.
爷爷熟练地拨动算盘,很快算清了账目。
yé ye shú liàn dì bō dòng suàn pán, hěn kuài suàn qīng le zhàng mù.Ông thành thạo gảy bàn tính, rất nhanh đã tính xong sổ sách.