按期
[àn qī] [按 期]
đúng kế hoạch; đúng giờ
唉,即使按期重返赛场,我也很难找回以前的状态了。
ài, jí shǐ àn qī chóng fǎn sài chǎng, wǒ yě hěn nán zhǎo huí yǐ qián de zhuàng tài le.Haizz, dù trở lại sàn đấu đúng hạn, em cũng khó tìm lại trạng thái trước kia.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…工程队按期向业主交付了钥匙。
gōng chéng duì àn qī xiàng yè zhǔ jiāo fù le yào shi.Đội thi công đã bàn giao chìa khóa cho chủ nhà đúng hạn.
好,只要白纸黑字把国家级禁运豁免写清楚,我们就接受按期赔偿。
hǎo, zhǐ yào bái zhǐ hēi zì bǎ guó jiā jí jìn yùn huō miǎn xiě qīng chǔ, wǒ men jiù jiē shòu àn qī péi cháng.Được, chỉ cần ghi rõ ràng rành mạch miễn trừ cấm vận cấp quốc gia trên giấy trắng mực đen, chúng tôi sẽ chấp nhận bồi thường đúng hạn.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡