挥舞
[huī wǔ] [挥 舞]
vung; vẫy cái gì đó
运动员们挥舞着国旗有序入场。
yùn dòng yuán men huī wǔ zhe guó qí yǒu xù rù chǎng.Các vận động viên vẫy quốc kỳ lần lượt vào sân.
请不要拿着棍子挥舞,这样很危险。
qǐng bú yào ná zhe gùn zi huī wǔ, zhè yàng hěn wēi xiǎn.Xin đừng cầm gậy múa may, như vậy rất nguy hiểm.
螃蟹挥舞着大钳子,看起来很威风。
páng xiè huī wǔ zhe dà qián zi, kàn qǐ lái hěn wēi fēng.Con cua vung chiếc càng lớn, trông rất oai phong.