接头[jiē tóu] [接 头]Lưu từKhácđầu nối; mối nối; khớp nối; (khẩu ngữ) liên lạc; tiếp xúc; có hiểu biết về; quen thuộc vớiChữ trong từ接jiēnhận头tóuđầuTừ ghép:电缆接头diàn lǎn jiē tóuđầu nối cápTừ cùng chữ:接到jiē dàoHSK 2nhận được (thư từ, v.v.)接受jiē shòuHSK 2chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.)接着jiē zheHSK 2tiếp tục点头diǎn tóuHSK 2gật đầu里头lǐ touHSK 2bên trong接下来jiē xià láiHSK 2tiếp theo接待jiē dàiHSK 3tiếp đón接近jiē jìnHSK 3tiếp cận木头mù touHSK 3chậm chạpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:端子duān ziđầu nối (điện tử)连接器lián jiē qìđầu nối