放射性同位素
[fàng shè xìng tóng wèi sù] [放 射 性 同 位 素]
đồng vị phóng xạ
数据显示,放射性同位素沉淀在海产品中不断累积。这太让人担忧了。
shù jù xiǎn shì, fàng shè xìng tóng wèi sù chén diàn zài hǎi chǎn pǐn zhōng bú duàn lěi jī. zhè tài ràng rén dān yōu le.Dữ liệu cho thấy, sự lắng đọng đồng vị phóng xạ không ngừng tích lũy trong hải sản. Điều này quá khiến người ta lo âu rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类