XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

放水

[fàng shuǐ] [放 THỦY]

1.mở nước; xả nước; (thể thao) bán độ

把水排出;比喻故意放过对手

游泳池正在放水,准备进行全面清洗。

yóu yǒng chí zhèng zài fàng shuǐ, zhǔn bèi jìn xíng quán miàn qīng xǐ.

Hồ bơi đang xả nước để chuẩn bị vệ sinh toàn bộ.

2.bơm tiền; nới lỏng tiền tệ

央行增加货币投放量,释放流动性

央行过度放水可能导致通胀。

yāng xíng guò dù fàng shuǐ kě néng dǎo zhì tōng zhàng.

Ngân hàng trung ương bơm tiền quá mức có thể dẫn đến lạm phát.

对,要是光放水而无产业承接,过剩资金只会空转套利,最终反噬实体制造业。

duì, yào shi guāng fàng shuǐ ér wú chǎn yè chéng jiē, guò shèng zī jīn zhǐ huì kōng zhuàn tào lì, zuì zhōng fǎn shì shí tǐ zhì zào yè.

Đúng, nếu chỉ bơm vốn mà không có ngành nghề tiếp nhận, vốn dư thừa sẽ chỉ chạy lòng vòng ăn chênh lệch, cuối cùng gây hại ngược lại ngành sản xuất thực.

Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô