放浪[fàng làng] [放 浪]Lưu từKhácphóng túng; trụy lạc; phung phíChữ trong từ放fàngđặt浪làngsóngTừ ghép:放浪不羁fàng làng bù jīphóng túng không kiềm chế (thành ngữ)放浪形骸fàng làng xíng háitừ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)Từ cùng chữ:放假fàng jiàHSK 1nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ放学fàng xuéHSK 1tan học放下fàng xiàHSK 2đặt xuống放心fàng xīnHSK 2cảm thấy nhẹ nhõm放到fàng dàoHSK 3đặt放松fàng sōngHSK 4thư giãn放暑假fàng shǔ jiàHSK 4nghỉ hè放大fàng dàHSK 5phóng to放弃fàng qìHSK 5từ bỏXem thêm (3)Từ cận nghĩa:放纵fàng zòngHSK 7nuông chiều疏狂shū kuángphóng túng乱搞男女关系luàn gǎo nán nǚ guān xìphóng túngVí dụ trong bài học他的私生活十分放浪,常引来非议。tā de sī shēng huó shí fēn fàng làng, cháng yǐn lái fēi yì.Đời tư của anh ta rất phóng túng, thường gây ra nhiều lời đàm tiếu.