故伎重演[gù jì chóng yǎn] [故 伎 重 演]Lưu từKháclặp lại một chiến lược cũ; diễn lại trò cũChữ trong từ故gùvì thế伎jìnghệ thuật重zhòngnặng演yǎnbiểu diễn (vở kịch, v.v.)Từ cùng chữ:故事gù shiHSK 2câu chuyện故意gù yìHSK 2cố ý导演dǎo yǎnHSK 3đạo diễn故乡gù xiāngHSK 3quê hương表演biǎo yǎnHSK 3vở kịch扮演bàn yǎnHSK 5đóng vai上演shàng yǎnHSK 6chiếu (phim)故障gù zhàngHSK 6sự cố出演chū yǎnHSK 7xuất hiện (trong chương trình, v.v.)Xem thêm (1)