断弦
[duàn xián] [断 弦]
quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 (qín sè) cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp
[duàn xián] [断 弦]
quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 (qín sè) cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp