方家
[fāng jiā] [方 GIA]
người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực nào đó; viết tắt của 大方之家 (dà fāng zhī jiā)
就我的观察而言,东方家庭常把同住看成照顾,也是表达亲情的方式。
jiù wǒ de guān chá ér yán, dōng fāng jiā tíng cháng bǎ tóng zhù kàn chéng zhào gù, yě shì biǎo dá qīn qíng de fāng shì.Theo quan sát của tôi, gia đình phương Đông thường xem sống chung là chăm sóc, cũng là cách thể hiện tình thân.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá他决定结婚后去女方家上门。
tā jué dìng jié hūn hòu qù nǚ fāng jiā shàng mén.Anh ấy quyết định sau khi cưới sẽ về nhà gái ở rể.
他收到了一份来自远方家人的紧急电报。
tā shōu dào le yí fèn lái zì yuǎn fāng jiā rén de jǐn jí diàn bào.Anh ấy đã nhận được một bức điện khẩn từ người nhà ở phương xa.