无义
[wú yì] [无 义]
không có ý nghĩa; vô nghĩa; vô đạo đức
他在朋友落难时落井下石,真是无情无义。
tā zài péng yǒu luò nàn shí luò jǐng xià shí, zhēn shì wú qíng wú yì.Hắn giậu đổ bìm leo khi bạn bè hoạn nạn, thật là vô tình vô nghĩa.
这种无情无义之徒,根本不值得大家去同情。
zhè zhǒng wú qíng wú yì zhī tú, gēn běn bù zhí dé dà jiā qù tóng qíng.Kẻ vô tình vô nghĩa như vậy hoàn toàn không đáng để mọi người thương cảm.
他抛弃了多年共患难的伴侣,这种无情无义的行为让所有人都感到愤慨。
tā pāo qì le duō nián gòng huàn nàn de bàn lǚ, zhè zhǒng wú qíng wú yì de xíng wéi ràng suǒ yǒu rén dōu gǎn dào fèn kǎi.Anh ta bỏ rơi người bạn đời đã cùng trải qua gian khó nhiều năm, hành động lạnh lùng tàn nhẫn đó khiến tất cả mọi người đều phẫn nộ.