早报
[zǎo bào] [早 报]
báo sáng
你看早报了吗?央行昨天下调了再贴现利率。
nǐ kàn zǎo bào le ma? yāng xíng zuó tiān xià tiáo le zài tiē xiàn lì lǜ.Cậu xem bản tin sáng chưa? Hôm qua ngân hàng trung ương đã hạ lãi suất tái chiết khấu rồi.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……我顺路在报亭买了一份今天的早报。
wǒ shùn lù zài bào tíng mǎi le yí fèn jīn tiān de zǎo bào.Tôi tiện đường mua một tờ báo sáng nay ở quầy báo.